TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

任凭风浪起,稳坐钓鱼台

rènpíngfēnglàngqǐ wěnzuòdiàoyútái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 任憑風浪起,穩坐釣魚臺

任凭风浪起,稳坐钓鱼台 nghĩa là Ngồi vững trên đài câu cá mặc cho bão tố.

Nghĩa của 任凭风浪起,稳坐钓鱼台

rènpíngfēnglàngqǐ wěnzuòdiàoyútái

phồn thể 任憑風浪起,穩坐釣魚臺
  1. nghĩa đen, thành ngữ Ngồi vững trên đài câu cá mặc cho bão tố
  2. nghĩa bóng Giữ bình tĩnh trong tình huống căng thẳng

Câu hỏi thường gặp

任凭风浪起,稳坐钓鱼台 nghĩa là gì?

任凭风浪起,稳坐钓鱼台 (rènpíngfēnglàngqǐ wěnzuòdiàoyútái) nghĩa là Ngồi vững trên đài câu cá mặc cho bão tố.

任凭风浪起,稳坐钓鱼台 đọc thế nào?

任凭风浪起,稳坐钓鱼台 đọc là rènpíngfēnglàngqǐ wěnzuòdiàoyútái (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.