TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

任务栏

rènwulán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 任務欄

任务栏 nghĩa là thanh tác vụ.

Nghĩa của 任务栏

rènwulán

phồn thể 任務欄
  1. Thanh tác vụ (máy tính)

Câu hỏi thường gặp

任务栏 nghĩa là gì?

任务栏 (rènwulán) nghĩa là thanh tác vụ.

任务栏 đọc thế nào?

任务栏 đọc là rènwulán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.