TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

任劳任怨

rènláorènyuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 任勞任怨

任劳任怨 nghĩa là Làm việc chăm chỉ không phàn nàn.

Nghĩa của 任劳任怨

rènláorènyuàn

phồn thể 任勞任怨
  1. thành ngữ Làm việc chăm chỉ không phàn nàn

Câu hỏi thường gặp

任劳任怨 nghĩa là gì?

任劳任怨 (rènláorènyuàn) nghĩa là Làm việc chăm chỉ không phàn nàn.

任劳任怨 đọc thế nào?

任劳任怨 đọc là rènláorènyuàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.