任听
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 任聽
任听 nghĩa là để cho.
Nghĩa của 任听
rèntīng
phồn thể 任聽- Để cho (ai hành động tuỳ ý)
- Để ai muốn làm gì thì làm
Câu hỏi thường gặp
任听 nghĩa là gì?
任听 (rèntīng) nghĩa là để cho.
任听 đọc thế nào?
任听 đọc là rèntīng (pinyin).