TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

任听

rèntīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 任聽

任听 nghĩa là để cho.

Nghĩa của 任听

rèntīng

phồn thể 任聽
  1. Để cho (ai hành động tuỳ ý)
  2. Để ai muốn làm gì thì làm

Câu hỏi thường gặp

任听 nghĩa là gì?

任听 (rèntīng) nghĩa là để cho.

任听 đọc thế nào?

任听 đọc là rèntīng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.