TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

任咎

rènjiù giọng máy của trình duyệt

任咎 nghĩa là chịu trách nhiệm.

Nghĩa của 任咎

rènjiù

Động từ
  1. Chịu trách nhiệm

Câu hỏi thường gặp

任咎 nghĩa là gì?

任咎 (rènjiù) nghĩa là chịu trách nhiệm.

任咎 đọc thế nào?

任咎 đọc là rènjiù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.