TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

任意

rènyì giọng máy của trình duyệt

任意 nghĩa là bất kỳ, tùy ý.

Nghĩa của 任意

rènyì

Phó từ, Tính từ
  1. Bất kỳ
  2. Tùy ý
  3. Theo ý muốn
  4. Ngẫu nhiên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 任意

Đồng nghĩa

Từ ghép có 任意

Câu hỏi thường gặp

任意 nghĩa là gì?

任意 (rènyì) nghĩa là bất kỳ, tùy ý.

任意 đọc thế nào?

任意 đọc là rènyì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.