TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胡乱

húluàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 胡亂

Âm Hán Việt HỒ LOẠN

胡乱 nghĩa là cẩu thả, liều lĩnh.

Nghĩa của 胡乱

húluàn

HỒ LOẠNPhó từphồn thể 胡亂
  1. Cẩu thả
  2. Liều lĩnh
  3. Tùy tiện
  4. Lơ đễnh
  5. Theo ý muốn
  6. Ngẫu nhiên
  7. Qua loa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 胡乱

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

胡乱 nghĩa là gì?

胡乱 (húluàn) nghĩa là cẩu thả, liều lĩnh.

胡乱 đọc thế nào?

胡乱 đọc là húluàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 胡乱 là gì?

Âm Hán Việt của 胡乱 là "hồ loạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.