TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肆意

sìyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨ Ý

肆意 nghĩa là Một cách bừa bãi.

Nghĩa của 肆意

sìyì

TỨ ÝPhó từ
  1. Một cách bừa bãi
  2. Liều lĩnh
  3. Cố ý

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 肆意

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

肆意 nghĩa là gì?

肆意 (sìyì) nghĩa là Một cách bừa bãi.

肆意 đọc thế nào?

肆意 đọc là sìyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 肆意 là gì?

Âm Hán Việt của 肆意 là "tứ ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.