TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

任由

rènyóu giọng máy của trình duyệt

任由 nghĩa là để cho, cho phép.

Nghĩa của 任由

rènyóu

Động từ, Liên từ
  1. Để cho (ai làm gì)
  2. Cho phép
  3. Bất kể

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 任由

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

任由 nghĩa là gì?

任由 (rènyóu) nghĩa là để cho, cho phép.

任由 đọc thế nào?

任由 đọc là rènyóu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.