TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仿似

fǎngsì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỎNG TỰ

仿似 nghĩa là dường như.

Nghĩa của 仿似

fǎngsì

PHỎNG TỰPhó từ
  1. Dường như
  2. Như thể

Câu hỏi thường gặp

仿似 nghĩa là gì?

仿似 (fǎngsì) nghĩa là dường như.

仿似 đọc thế nào?

仿似 đọc là fǎngsì (pinyin).

Âm Hán Việt của 仿似 là gì?

Âm Hán Việt của 仿似 là "phỏng tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.