TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

企图

HSK 5HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
qǐtú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 企圖

Âm Hán Việt XÍ ĐỒ
Lượng từ đi kèm: 种 (zhǒng)

企图 nghĩa là cố gắng, thử.

Nghĩa của 企图

qǐtú

XÍ ĐỒĐộng từ, Danh từphồn thể 企圖
  1. Cố gắng
  2. Thử

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 企图

Đồng nghĩa

Từ ghép có 企图

Thành ngữ có 企图

Câu hỏi thường gặp

企图 nghĩa là gì?

企图 (qǐtú) nghĩa là cố gắng, thử.

企图 đọc thế nào?

企图 đọc là qǐtú (pinyin).

Âm Hán Việt của 企图 là gì?

Âm Hán Việt của 企图 là "xí đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.