企图
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 企圖
Lượng từ đi kèm: 种 (zhǒng)
企图 nghĩa là cố gắng, thử.
Nghĩa của 企图
qǐtú
XÍ ĐỒĐộng từ, Danh từphồn thể 企圖- Cố gắng
- Thử
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 企图
Đồng nghĩa
Từ ghép có 企图
Thành ngữ có 企图
- 另有企图 — Có động cơ mờ ám
Câu hỏi thường gặp
企图 nghĩa là gì?
企图 (qǐtú) nghĩa là cố gắng, thử.
企图 đọc thế nào?
企图 đọc là qǐtú (pinyin).
Âm Hán Việt của 企图 là gì?
Âm Hán Việt của 企图 là "xí đồ".