TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伏地魔

Fúdìmó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤC ĐỊA MA

伏地魔 nghĩa là Chúa tể Voldemort.

Nghĩa của 伏地魔

Fúdìmó

PHỤC ĐỊA MAtên riêng
  1. Chúa tể Voldemort (Harry Potter)

Câu hỏi thường gặp

伏地魔 nghĩa là gì?

伏地魔 (fúdìmó) nghĩa là Chúa tể Voldemort.

伏地魔 đọc thế nào?

伏地魔 đọc là Fúdìmó (pinyin).

Âm Hán Việt của 伏地魔 là gì?

Âm Hán Việt của 伏地魔 là "phục địa ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.