伏安 nghĩa là Vôn-ampe (đơn vị công suất biểu kiến trong mạch điện xoay chiều).
Nghĩa của 伏安
fú'ān
PHỤC ANLượng từ
Vôn-ampe (đơn vị công suất biểu kiến trong mạch điện xoay chiều)
Câu hỏi thường gặp
伏安 nghĩa là gì?
伏安 (fú'ān) nghĩa là Vôn-ampe (đơn vị công suất biểu kiến trong mạch điện xoay chiều).
伏安 đọc thế nào?
伏安 đọc là fú'ān (pinyin).
Âm Hán Việt của 伏安 là gì?
Âm Hán Việt của 伏安 là "phục an".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.