伏尔泰 nghĩa là Voltaire (1694-1778), triết gia thời Khai Sáng.
Nghĩa của 伏尔泰
Fú'ěrtài
PHỤC NHĨ THÁITên riêngphồn thể 伏爾泰tên riêng
Voltaire (1694-1778), triết gia thời Khai Sáng
Câu hỏi thường gặp
伏尔泰 nghĩa là gì?
伏尔泰 (fú'ěrtài) nghĩa là Voltaire (1694-1778), triết gia thời Khai Sáng.
伏尔泰 đọc thế nào?
伏尔泰 đọc là Fú'ěrtài (pinyin).
Âm Hán Việt của 伏尔泰 là gì?
Âm Hán Việt của 伏尔泰 là "phục nhĩ thái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.