TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伏明霞

Fú Míngxiá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤC MINH HÀ

伏明霞 nghĩa là Fu Mingxia (1978-), nhà vô địch nhảy cầu Trung Quốc.

Nghĩa của 伏明霞

Fú Míngxiá

PHỤC MINH HÀtên riêng
  1. Fu Mingxia (1978-), nhà vô địch nhảy cầu Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

伏明霞 nghĩa là gì?

伏明霞 (fú míngxiá) nghĩa là Fu Mingxia (1978-), nhà vô địch nhảy cầu Trung Quốc.

伏明霞 đọc thế nào?

伏明霞 đọc là Fú Míngxiá (pinyin).

Âm Hán Việt của 伏明霞 là gì?

Âm Hán Việt của 伏明霞 là "phục minh hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.