伏牛山
giọng máy của trình duyệt
伏牛山 nghĩa là Dãy núi Funiu ở tây nam Hà Nam, một phần mở rộng phía đông của dãy Tần Lĩnh 秦岭山脉 (Qínlǐngshānmài), Thiểm Tây.
Nghĩa của 伏牛山
Fúniúshān
PHỤC NGƯU SƠNTên riêngtên riêng- Dãy núi Funiu ở tây nam Hà Nam, một phần mở rộng phía đông của dãy Tần Lĩnh 秦岭山脉 (Qínlǐngshānmài), Thiểm Tây
Câu hỏi thường gặp
伏牛山 nghĩa là gì?
伏牛山 (fúniúshān) nghĩa là Dãy núi Funiu ở tây nam Hà Nam, một phần mở rộng phía đông của dãy Tần Lĩnh 秦岭山脉 (Qínlǐngshānmài), Thiểm Tây.
伏牛山 đọc thế nào?
伏牛山 đọc là Fúniúshān (pinyin).
Âm Hán Việt của 伏牛山 là gì?
Âm Hán Việt của 伏牛山 là "phục ngưu sơn".