TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伏龙凤雏

fúlóngfèngchú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 伏龍鳳雛

Âm Hán Việt PHỤC LONG PHƯỢNG SỒ

伏龙凤雏 nghĩa là thiên tài ẩn giấu.

Nghĩa của 伏龙凤雏

fúlóngfèngchú

PHỤC LONG PHƯỢNG SỒphồn thể 伏龍鳳雛
  1. thành ngữ Thiên tài ẩn giấu

Câu hỏi thường gặp

伏龙凤雏 nghĩa là gì?

伏龙凤雏 (fúlóngfèngchú) nghĩa là thiên tài ẩn giấu.

伏龙凤雏 đọc thế nào?

伏龙凤雏 đọc là fúlóngfèngchú (pinyin).

Âm Hán Việt của 伏龙凤雏 là gì?

Âm Hán Việt của 伏龙凤雏 là "phục long phượng sồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.