TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

休庭

xiūtíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HƯU ĐÌNH

休庭 nghĩa là tạm dừng phiên tòa, bãi chầu.

Nghĩa của 休庭

xiūtíng

HƯU ĐÌNHĐộng từ
  1. Tạm dừng phiên tòa (pháp luật)
  2. Bãi chầu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 休庭

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

休庭 nghĩa là gì?

休庭 (xiūtíng) nghĩa là tạm dừng phiên tòa, bãi chầu.

休庭 đọc thế nào?

休庭 đọc là xiūtíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 休庭 là gì?

Âm Hán Việt của 休庭 là "hưu đình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.