TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

休学

xiūxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 休學

Âm Hán Việt HƯU HỌC

休学 nghĩa là tạm ngừng học, hoãn việc học.

Nghĩa của 休学

xiūxué

HƯU HỌCĐộng từphồn thể 休學
  1. Tạm ngừng học
  2. Hoãn việc học

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 休学

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

休学 nghĩa là gì?

休学 (xiūxué) nghĩa là tạm ngừng học, hoãn việc học.

休学 đọc thế nào?

休学 đọc là xiūxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 休学 là gì?

Âm Hán Việt của 休学 là "hưu học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.