TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

休整

xiūzhěng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HƯU CHỈNH

休整 nghĩa là Nghỉ ngơi và tái tổ chức (quân đội).

Nghĩa của 休整

xiūzhěng

HƯU CHỈNHĐộng từ, Danh từ
  1. Nghỉ ngơi và tái tổ chức (quân đội)

Câu hỏi thường gặp

休整 nghĩa là gì?

休整 (xiūzhěng) nghĩa là Nghỉ ngơi và tái tổ chức (quân đội).

休整 đọc thế nào?

休整 đọc là xiūzhěng (pinyin).

Âm Hán Việt của 休整 là gì?

Âm Hán Việt của 休整 là "hưu chỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.