TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

休斯顿

Xiūsīdùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 休斯頓

Âm Hán Việt HƯU TƯ ĐỐN

休斯顿 nghĩa là Houston.

Nghĩa của 休斯顿

Xiūsīdùn

HƯU TƯ ĐỐNTên riêngphồn thể 休斯頓tên riêng
  1. Houston

Câu hỏi thường gặp

休斯顿 nghĩa là gì?

休斯顿 (xiūsīdùn) nghĩa là Houston.

休斯顿 đọc thế nào?

休斯顿 đọc là Xiūsīdùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 休斯顿 là gì?

Âm Hán Việt của 休斯顿 là "hưu tư đốn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.