TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

休达

Xiūdá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 休達

Âm Hán Việt HƯU ĐẠT

休达 nghĩa là Thành phố Sebta hoặc Ceuta (ở phía bắc Ma Rốc).

Nghĩa của 休达

Xiūdá

HƯU ĐẠTTên riêngphồn thể 休達tên riêng
  1. Thành phố Sebta hoặc Ceuta (ở phía bắc Ma Rốc)

Câu hỏi thường gặp

休达 nghĩa là gì?

休达 (xiūdá) nghĩa là Thành phố Sebta hoặc Ceuta (ở phía bắc Ma Rốc).

休达 đọc thế nào?

休达 đọc là Xiūdá (pinyin).

Âm Hán Việt của 休达 là gì?

Âm Hán Việt của 休达 là "hưu đạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.