众多
HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 眾多
众多 nghĩa là đông đảo.
Nghĩa của 众多
zhòngduō
CHÚNG ĐATính từphồn thể 眾多- Đông đảo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 众多
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 众多
- 我取得了众多可观的成就。 Wǒ qǔdé le zhòngduō kěguān de chéngjiù.Tôi đã đạt được rất nhiều thành tựu đáng kể.Tatoeba #9804393
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
众多 nghĩa là gì?
众多 (zhòngduō) nghĩa là đông đảo.
众多 đọc thế nào?
众多 đọc là zhòngduō (pinyin).
Âm Hán Việt của 众多 là gì?
Âm Hán Việt của 众多 là "chúng đa".