TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

优生

yōushēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 優生

Âm Hán Việt ƯU SINH

优生 nghĩa là học sinh xuất sắc, sinh con khỏe mạnh.

Nghĩa của 优生

yōushēng

ƯU SINHĐộng từ, Danh từphồn thể 優生
  1. Học sinh xuất sắc
  2. Sinh con khỏe mạnh (thường liên quan đến sàng lọc trước sinh và phá thai những trường hợp dị tật nặng)
  3. Nâng cao chất lượng di truyền của dân số; ưu sinh

Từ ghép có 优生

Câu hỏi thường gặp

优生 nghĩa là gì?

优生 (yōushēng) nghĩa là học sinh xuất sắc, sinh con khỏe mạnh.

优生 đọc thế nào?

优生 đọc là yōushēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 优生 là gì?

Âm Hán Việt của 优生 là "ưu sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.