优生
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 優生
优生 nghĩa là học sinh xuất sắc, sinh con khỏe mạnh.
Nghĩa của 优生
yōushēng
ƯU SINHĐộng từ, Danh từphồn thể 優生- Học sinh xuất sắc
- Sinh con khỏe mạnh (thường liên quan đến sàng lọc trước sinh và phá thai những trường hợp dị tật nặng)
- Nâng cao chất lượng di truyền của dân số; ưu sinh
Từ ghép có 优生
Câu hỏi thường gặp
优生 nghĩa là gì?
优生 (yōushēng) nghĩa là học sinh xuất sắc, sinh con khỏe mạnh.
优生 đọc thế nào?
优生 đọc là yōushēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 优生 là gì?
Âm Hán Việt của 优生 là "ưu sinh".