TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

优角

yōujiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 優角

Âm Hán Việt ƯU GIÁC

优角 nghĩa là góc phản xạ.

Nghĩa của 优角

yōujiǎo

ƯU GIÁCphồn thể 優角
  1. Góc phản xạ

Câu hỏi thường gặp

优角 nghĩa là gì?

优角 (yōujiǎo) nghĩa là góc phản xạ.

优角 đọc thế nào?

优角 đọc là yōujiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 优角 là gì?

Âm Hán Việt của 优角 là "ưu giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.