TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

优裕

yōuyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 優裕

Âm Hán Việt ƯU DỤ

优裕 nghĩa là dư dả, phong phú.

Nghĩa của 优裕

yōuyù

ƯU DỤTính từphồn thể 優裕
  1. Dư dả
  2. Phong phú

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 优裕

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

优裕 nghĩa là gì?

优裕 (yōuyù) nghĩa là dư dả, phong phú.

优裕 đọc thế nào?

优裕 đọc là yōuyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 优裕 là gì?

Âm Hán Việt của 优裕 là "ưu dụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.