TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伙夫

huǒfū giọng máy của trình duyệt

伙夫 nghĩa là người nấu bếp.

Nghĩa của 伙夫

huǒfū

  1. cũ Người nấu bếp

Câu hỏi thường gặp

伙夫 nghĩa là gì?

伙夫 (huǒfū) nghĩa là người nấu bếp.

伙夫 đọc thế nào?

伙夫 đọc là huǒfū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.