TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伙计

huǒji giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 伙計

伙计 nghĩa là đối tác, người đồng hành.

Nghĩa của 伙计

huǒji

phồn thể 伙計
  1. Đối tác
  2. Người đồng hành
  3. Bạn
  4. Phục vụ
  5. Người hầu
  6. Nhân viên bán hàng

Câu hỏi thường gặp

伙计 nghĩa là gì?

伙计 (huǒji) nghĩa là đối tác, người đồng hành.

伙计 đọc thế nào?

伙计 đọc là huǒji (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.