TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伙伴

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
huǒbàn giọng máy của trình duyệt

伙伴 nghĩa là đối tác, bạn đồng hành.

Nghĩa của 伙伴

huǒbàn

Danh từ
  1. Đối tác
  2. Bạn đồng hành
  3. Đồng chí

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 伙伴

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

伙伴 nghĩa là gì?

伙伴 (huǒbàn) nghĩa là đối tác, bạn đồng hành.

伙伴 đọc thế nào?

伙伴 đọc là huǒbàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.