TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伙食

huǒshí giọng máy của trình duyệt

伙食 nghĩa là thức ăn, bữa ăn.

Nghĩa của 伙食

huǒshí

Danh từ
  1. Thức ăn
  2. Bữa ăn

Từ ghép có 伙食

Câu hỏi thường gặp

伙食 nghĩa là gì?

伙食 (huǒshí) nghĩa là thức ăn, bữa ăn.

伙食 đọc thế nào?

伙食 đọc là huǒshí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.