TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伙颐

huǒyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 伙頤

伙颐 nghĩa là Biến thể của 夥颐 (huǒyí).

Nghĩa của 伙颐

huǒyí

phồn thể 伙頤
  1. Biến thể của 夥颐 (huǒyí)

Câu hỏi thường gặp

伙颐 nghĩa là gì?

伙颐 (huǒyí) nghĩa là Biến thể của 夥颐 (huǒyí).

伙颐 đọc thế nào?

伙颐 đọc là huǒyí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.