TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伙食费

huǒshífèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 伙食費

伙食费 nghĩa là chi phí ăn uống, chi phí ăn ở.

Nghĩa của 伙食费

huǒshífèi

phồn thể 伙食費
  1. Chi phí ăn uống
  2. Chi phí ăn ở
  3. Tiền ăn (chi phí)

Câu hỏi thường gặp

伙食费 nghĩa là gì?

伙食费 (huǒshífèi) nghĩa là chi phí ăn uống, chi phí ăn ở.

伙食费 đọc thế nào?

伙食费 đọc là huǒshífèi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.