TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

会幕

huìmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 會幕

Âm Hán Việt HỘI MẠC

会幕 nghĩa là đền tạm.

Nghĩa của 会幕

huìmù

HỘI MẠCphồn thể 會幕
  1. Đền tạm (thuật ngữ kinh thánh cho hội trường hoặc lều)

Câu hỏi thường gặp

会幕 nghĩa là gì?

会幕 (huìmù) nghĩa là đền tạm.

会幕 đọc thế nào?

会幕 đọc là huìmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 会幕 là gì?

Âm Hán Việt của 会幕 là "hội mạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.