TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

会心

huìxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 會心

Âm Hán Việt HỘI TÂM

会心 nghĩa là hiểu biết.

Nghĩa của 会心

huìxīn

HỘI TÂMĐộng từphồn thể 會心
  1. Hiểu biết (về nụ cười, ánh mắt, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

会心 nghĩa là gì?

会心 (huìxīn) nghĩa là hiểu biết.

会心 đọc thế nào?

会心 đọc là huìxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 会心 là gì?

Âm Hán Việt của 会心 là "hội tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.