TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

会所

huìsuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 會所

Âm Hán Việt HỘI SỞ

会所 nghĩa là Văn phòng của hiệp hội.

Nghĩa của 会所

huìsuǒ

HỘI SỞDanh từphồn thể 會所
  1. Văn phòng của hiệp hội
  2. Nơi họp
  3. Phòng họp
  4. Câu lạc bộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 会所

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

会所 nghĩa là gì?

会所 (huìsuǒ) nghĩa là Văn phòng của hiệp hội.

会所 đọc thế nào?

会所 đọc là huìsuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 会所 là gì?

Âm Hán Việt của 会所 là "hội sở".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.