TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

会晤

huìwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 會晤

Âm Hán Việt HỘI NGỘ

会晤 nghĩa là gặp gỡ, cuộc gặp.

Nghĩa của 会晤

huìwù

HỘI NGỘĐộng từphồn thể 會晤
  1. Gặp gỡ
  2. Cuộc gặp
  3. Hội nghị

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 会晤

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

会晤 nghĩa là gì?

会晤 (huìwù) nghĩa là gặp gỡ, cuộc gặp.

会晤 đọc thế nào?

会晤 đọc là huìwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 会晤 là gì?

Âm Hán Việt của 会晤 là "hội ngộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.