TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

会计准则理事会

kuàijìzhǔnzélǐshìhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 會計準則理事會

Âm Hán Việt HỘI KẾ CHUẨN TẮC LÝ SỰ HỘI

会计准则理事会 nghĩa là Hội đồng chuẩn mực kế toán.

Nghĩa của 会计准则理事会

kuàijìzhǔnzélǐshìhuì

HỘI KẾ CHUẨN TẮC LÝ SỰ HỘIphồn thể 會計準則理事會
  1. Hội đồng chuẩn mực kế toán

Câu hỏi thường gặp

会计准则理事会 nghĩa là gì?

会计准则理事会 (kuàijìzhǔnzélǐshìhuì) nghĩa là Hội đồng chuẩn mực kế toán.

会计准则理事会 đọc thế nào?

会计准则理事会 đọc là kuàijìzhǔnzélǐshìhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 会计准则理事会 là gì?

Âm Hán Việt của 会计准则理事会 là "hội kế chuẩn tắc lý sự hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.