会计准则理事会 (kuàijìzhǔnzélǐshìhuì) nghĩa là Hội đồng chuẩn mực kế toán.
会计准则理事会 đọc thế nào?
会计准则理事会 đọc là kuàijìzhǔnzélǐshìhuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 会计准则理事会 là gì?
Âm Hán Việt của 会计准则理事会 là "hội kế chuẩn tắc lý sự hội".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.