TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

会面

huìmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 會面

Âm Hán Việt HỘI DIỆN

会面 nghĩa là gặp gỡ, cuộc gặp.

Nghĩa của 会面

huìmiàn

HỘI DIỆNĐộng từphồn thể 會面
  1. Gặp gỡ
  2. Cuộc gặp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 会面

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

会面 nghĩa là gì?

会面 (huìmiàn) nghĩa là gặp gỡ, cuộc gặp.

会面 đọc thế nào?

会面 đọc là huìmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 会面 là gì?

Âm Hán Việt của 会面 là "hội diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.