见面
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 見面
Lượng từ đi kèm: 次 (cì)
见面 nghĩa là gặp mặt, gặp nhau.
Nghĩa của 见面
jiànmiàn
KIẾN DIỆNĐộng từ, Phó từphồn thể 見面- Gặp mặt; gặp nhau
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 见面
Đồng nghĩa
Từ ghép có 见面
Thành ngữ có 见面
Câu ví dụ với 见面
- 每次见面都打招呼。 Mỗi lần gặp mặt đều chào hỏi.Tatoeba #3709294
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
见面 nghĩa là gì?
见面 (jiànmiàn) nghĩa là gặp mặt, gặp nhau.
见面 đọc thế nào?
见面 đọc là jiànmiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 见面 là gì?
Âm Hán Việt của 见面 là "kiến diện".