TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伟业

wěiyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偉業

Âm Hán Việt VĨ NGHIỆP

伟业 nghĩa là công trình vĩ đại, sự nghiệp vĩ đại.

Nghĩa của 伟业

wěiyè

VĨ NGHIỆPDanh từphồn thể 偉業
  1. Công trình vĩ đại
  2. Sự nghiệp vĩ đại

Câu hỏi thường gặp

伟业 nghĩa là gì?

伟业 (wěiyè) nghĩa là công trình vĩ đại, sự nghiệp vĩ đại.

伟业 đọc thế nào?

伟业 đọc là wěiyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 伟业 là gì?

Âm Hán Việt của 伟业 là "vĩ nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.