伟
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 偉
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: vĩ
伟 nghĩa là to, lớn.
Nghĩa của 伟
wěi
VĨphồn thể 偉- To
- Lớn
- Vĩ đại
- The great (dùng như số nhiều) những người vĩ đại. (Số nhiều: kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt))
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 伟
Trái nghĩa
Từ ghép có 伟
Thành ngữ có 伟
- 丰功伟绩 — Thành tựu vẻ vang
Câu hỏi thường gặp
伟 nghĩa là gì?
伟 (wěi) nghĩa là to, lớn.
伟 đọc thế nào?
伟 đọc là wěi (pinyin).
Âm Hán Việt của 伟 là gì?
Âm Hán Việt của 伟 là "vĩ".