TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伟

wěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偉

Âm Hán Việt VĨ
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: vĩ

伟 nghĩa là to, lớn.

Nghĩa của 伟

wěi

VĨphồn thể 偉
  1. To
  2. Lớn
  3. Vĩ đại
  4. The great (dùng như số nhiều) những người vĩ đại. (Số nhiều: kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt))

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 伟

Trái nghĩa

Từ ghép có 伟

Thành ngữ có 伟

Câu hỏi thường gặp

伟 nghĩa là gì?

伟 (wěi) nghĩa là to, lớn.

伟 đọc thế nào?

伟 đọc là wěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 伟 là gì?

Âm Hán Việt của 伟 là "vĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.