TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伟人

wěirén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偉人

Âm Hán Việt VĨ NHÂN

伟人 nghĩa là người vĩ đại.

Nghĩa của 伟人

wěirén

VĨ NHÂNDanh từphồn thể 偉人
  1. Người vĩ đại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 伟人

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

伟人 nghĩa là gì?

伟人 (wěirén) nghĩa là người vĩ đại.

伟人 đọc thế nào?

伟人 đọc là wěirén (pinyin).

Âm Hán Việt của 伟人 là gì?

Âm Hán Việt của 伟人 là "vĩ nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.