TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传出神经

chuánchūshénjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳出神經

Âm Hán Việt TRUYỀN XUẤT THẦN KINH

传出神经 nghĩa là Dây thần kinh ly tâm (truyền ra từ não).

Nghĩa của 传出神经

chuánchūshénjīng

TRUYỀN XUẤT THẦN KINHDanh từphồn thể 傳出神經
  1. Dây thần kinh ly tâm (truyền ra từ não)
  2. Tế bào thần kinh ly tâm
  3. Dây thần kinh vận động

Câu hỏi thường gặp

传出神经 nghĩa là gì?

传出神经 (chuánchūshénjīng) nghĩa là Dây thần kinh ly tâm (truyền ra từ não).

传出神经 đọc thế nào?

传出神经 đọc là chuánchūshénjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 传出神经 là gì?

Âm Hán Việt của 传出神经 là "truyền xuất thần kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.