TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传感

chuángǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳感

Âm Hán Việt TRUYỀN CẢM

传感 nghĩa là cảm biến, thần giao cách cảm.

Nghĩa của 传感

chuángǎn

TRUYỀN CẢMphồn thể 傳感
  1. Cảm biến (điện tử)
  2. Thần giao cách cảm

Từ ghép có 传感

Câu hỏi thường gặp

传感 nghĩa là gì?

传感 (chuángǎn) nghĩa là cảm biến, thần giao cách cảm.

传感 đọc thế nào?

传感 đọc là chuángǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 传感 là gì?

Âm Hán Việt của 传感 là "truyền cảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.