TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传感器

chuángǎnqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳感器

Âm Hán Việt TRUYỀN CẢM KHÍ

传感器 nghĩa là cảm biến, thiết bị chuyển đổi.

Nghĩa của 传感器

chuángǎnqì

TRUYỀN CẢM KHÍDanh từphồn thể 傳感器
  1. Cảm biến; thiết bị chuyển đổi

Câu hỏi thường gặp

传感器 nghĩa là gì?

传感器 (chuángǎnqì) nghĩa là cảm biến, thiết bị chuyển đổi.

传感器 đọc thế nào?

传感器 đọc là chuángǎnqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 传感器 là gì?

Âm Hán Việt của 传感器 là "truyền cảm khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.