TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传给

chuángěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳給

Âm Hán Việt TRUYỀN CẤP

传给 nghĩa là chuyển cho, truyền cho, chuyền.

Nghĩa của 传给

chuángěi

TRUYỀN CẤPphồn thể 傳給
  1. Chuyển cho; truyền cho; đưa cho
  2. Chuyền (trong bóng đá, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

传给 nghĩa là gì?

传给 (chuángěi) nghĩa là chuyển cho, truyền cho, chuyền.

传给 đọc thế nào?

传给 đọc là chuángěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 传给 là gì?

Âm Hán Việt của 传给 là "truyền cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.