TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传统

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
chuántǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳統

Âm Hán Việt TRUYỀN THỐNG
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

传统 nghĩa là truyền thống, tập quán.

Nghĩa của 传统

chuántǒng

TRUYỀN THỐNGDanh từ, Tính từphồn thể 傳統
  1. Truyền thống
  2. Tập quán

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 传统

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

传统 nghĩa là gì?

传统 (chuántǒng) nghĩa là truyền thống, tập quán.

传统 đọc thế nào?

传统 đọc là chuántǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 传统 là gì?

Âm Hán Việt của 传统 là "truyền thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.