传统词类 nghĩa là Các loại từ truyền thống (ngữ pháp).
Nghĩa của 传统词类
chuántǒngcílèi
TRUYỀN THỐNG TỪ LOẠIphồn thể 傳統詞類
Các loại từ truyền thống (ngữ pháp)
Câu hỏi thường gặp
传统词类 nghĩa là gì?
传统词类 (chuántǒngcílèi) nghĩa là Các loại từ truyền thống (ngữ pháp).
传统词类 đọc thế nào?
传统词类 đọc là chuántǒngcílèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 传统词类 là gì?
Âm Hán Việt của 传统词类 là "truyền thống từ loại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.