TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传见

chuánjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳見

Âm Hán Việt TRUYỀN KIẾN

传见 nghĩa là Triệu tập để phỏng vấn.

Nghĩa của 传见

chuánjiàn

TRUYỀN KIẾNĐộng từphồn thể 傳見
  1. Triệu tập để phỏng vấn

Câu hỏi thường gặp

传见 nghĩa là gì?

传见 (chuánjiàn) nghĩa là Triệu tập để phỏng vấn.

传见 đọc thế nào?

传见 đọc là chuánjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 传见 là gì?

Âm Hán Việt của 传见 là "truyền kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.