TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传话人

chuánhuàrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳話人

Âm Hán Việt TRUYỀN THOẠI NHÂN

传话人 nghĩa là người đưa tin, người truyền đạt.

Nghĩa của 传话人

chuánhuàrén

TRUYỀN THOẠI NHÂNphồn thể 傳話人
  1. Người đưa tin
  2. Người truyền đạt
  3. Người chuyển tiếp

Câu hỏi thường gặp

传话人 nghĩa là gì?

传话人 (chuánhuàrén) nghĩa là người đưa tin, người truyền đạt.

传话人 đọc thế nào?

传话人 đọc là chuánhuàrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 传话人 là gì?

Âm Hán Việt của 传话人 là "truyền thoại nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.